Tính Năng Chiến Mã
Tất cả có thể mua bằng điểm Tống Kim.
Dưới ngựa vẫn được +100% chỉ số của ngựa
(trừ thuộc tính tốc chạy).

Nguyên liệu – cách mua/chế tạo
| Tên nguyên liệu | Mua / Chế tạo | EXP khi sử dụng |
|---|---|---|
| Thiên Tiên Thủy (Nước) | 5.000 điểm tích lũy – Shop Tống Kim | 500 exp |
| Xà Thiệt Thảo (Cỏ) |
250 điểm cống hiến – Shop Bang Hội
hoặc 7.500 điểm tích lũy – Shop Tống Kim |
1.000 exp |
| Nhân Sâm |
250 điểm vinh dự – Shop Liên Đấu
hoặc 15.000 điểm tích lũy – Shop Tống Kim |
2.000 exp |
| Túi Thức Ăn Thường | 1 combo nguyên liệu + 1 cỏ + 1 nước | 10.000 exp |
| Túi Thức Ăn Đặc Biệt | 5 combo nguyên liệu + 5 cỏ + 5 nước | 60.000 exp |
| Túi Thức Ăn Bình Dương | 5 combo nguyên liệu + 5 cỏ + 5 nước + 5 Nhân Sâm | 100.000 exp |

Lên cấp và nhận ngựa
- Khi đủ EXP sẽ tự động lên cấp.
- Khi lên cấp có thể nhận ngựa mà không tốn thêm chi phí.
-
Dưới ngựa vẫn được +100% chỉ số của ngựa
(trừ thuộc tính tốc chạy).

Danh sách ngựa và thuộc tính thêm
| Cấp # | Chiến Mã | Thuộc tính thêm |
|---|---|---|
| 1 | Tuyệt Ảnh | |
| 2 | Ô Vân | |
| 3 | Đích Lô | |
| 4 | Xích Thố | |
| 5 | Chiếu Dạ | |
| 6 | Phi Vân | +10% công kích KN |
| 7 | Bôn Tiêu | +15% công kích KN |
| 8 | Phiêu Vũ | +20% công kích KN |
| 9 | Siêu Quang | +25% công kích KN |
| 10 | Xích Long Câu | +30% công kích KN |
| 11 | Hắc Kim Thần Mã | +50 SM +50 TP +50 NC +50 SK |
| 12 | Bạch Kim Thần Mã | +3% KTC tối đa |
| 13 | Hãn Huyết Bảo Mã | KNVC +1 Cấp |
| 14 | Băng Dạ Kỳ | +6% tỷ lệ trọng kích |
| 15 | Hắc Cốt Thú | +6% tỷ lệ kháng trọng kích |
| 16 | Xích Ảnh Hồ | KNVC +2 Cấp |