Chào mừng bạn đến với Bình Dương Vô Tận
Tính Năng Trang Sức

- Mỗi loại trang sức sẽ có tối đa 6 dòng ngẫu nhiên.
- Mỗi dòng có 10 cấp độ từ +0 đến +10
- Dùng Huyền Tinh cấp độ tương ứng để cường hoá từng dòng.
- Khi hoàn thành hoạt động bất kỳ sẽ có tỷ lệ nhận được: phôi trang sức, thẻ giám định trang sức, thẻ hoán trang sức, huyền tinh lv.1-5
Nguyên liệu
- Phôi Trang Sức
- Thẻ Giám Định Trang Sức

Giám định
- Phôi trang sức sau khi giám định nhận được 1 trang sức hoàn chỉnh tối đa 6 dòng thuộc tính
- Tỷ lệ số dòng sau giám định như sau:
| Số dòng |
Tỷ lệ |
| 6 dòng | 4% |
| 5 dòng | 8% |
| 4 dòng | 16% |
| 3 dòng | 32% |
| 2 dòng | 32% |
| 1 dòng | % còn lại |
Danh sách thuộc tính
Sinh lực và nội lực
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Sinh lực tối đa |
+20 điểm |
Phòng thủ |
| Nội lực tối đa |
+20 điểm |
Hỗ trợ |
| Hồi phục nội lực |
+1 điểm |
Hồi phục |
| Hồi phục sinh lực |
+1 điểm |
Hồi phục |
| Hút sinh lực |
+1% |
Hồi phục |
| Hút nội lực |
+1% |
Hồi phục |
| Tăng sinh lực tối đa |
+2% |
Phòng thủ |
| Tăng hiệu quả hồi phục sinh lực |
+2% |
Hồi phục |
Kháng tính ngũ hành
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Kháng Độc |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Lôi |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Hỏa |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Vật lý |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Băng |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng tất cả ngũ hành |
+1% |
Kháng tính |
Thuộc tính nhân vật
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Sức mạnh |
+5 điểm |
Cơ bản |
| Nội công |
+5 điểm |
Cơ bản |
| Sinh khí |
+5 điểm |
Cơ bản |
| Thân pháp |
+5 điểm |
Cơ bản |
Tấn công và chí mạng
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tỷ lệ chí mạng - nội công |
+2% |
Đặc biệt |
| Tỷ lệ chí mạng - ngoại công |
+2% |
Đặc biệt |
| Sát thương chí mạng |
+2% |
Đặc biệt |
| Tỷ lệ trọng kích |
+1% |
Đặc biệt |
| Công kích kỹ năng |
+1% |
Đặc biệt |
Kháng tấn công đặc biệt
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Kháng chí mạng |
+3% |
Phòng thủ |
| Giảm sát thương chí mạng |
+3% |
Phòng thủ |
| Kháng đòn trọng kích |
+2% |
Phòng thủ |
| Kháng phản đòn |
+3% |
Phòng thủ |
Kháng hiệu ứng trạng thái
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Thời gian phục hô |
+2 |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian bỏng |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian choáng |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian đóng băng |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian trúng độc |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
Sát thương cộng thêm
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng sát thương vật lý |
+4% |
Tấn công |
| Sát thương nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương vật lý |
+2 điểm |
Tấn công |
| Sát thương độc ngoại công |
+5 điểm |
Tấn công |
| Sát thương độc nội công |
+5 điểm |
Tấn công |
| Sát thương băng ngoại công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương băng nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương hỏa ngoại công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương hỏa nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương lôi ngoại công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương lôi nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
Tăng sát thương theo hệ
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng sát thương hệ Kim |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Mộc |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Thủy |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Hỏa |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Thổ |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ khắc |
+2% |
Cường hóa hệ |
Giảm sát thương theo hệ
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Giảm sát thương hệ Kim |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Mộc |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Thủy |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Hỏa |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Thổ |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ khắc |
+2% |
Phòng thủ hệ |
Tỷ lệ hiệu ứng khống chế
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng tỷ lệ Thọ thương |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Thọ thương |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Choáng |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Choáng |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Làm chậm |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Làm chậm |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Bí bổng |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Bí bổng |
+2% |
Kháng khống chế |
Đóng băng
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng tỷ lệ Đóng băng |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Đóng băng |
+2% |
Kháng khống chế |
| Giảm thời gian Đóng băng |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng thời gian Đóng băng |
+2% |
Khống chế |
Bất động
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Giảm thời gian Bất động |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng thời gian Bất động |
+2% |
Khống chế |
| Kháng tỷ lệ Bất động |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Bất động |
+2% |
Khống chế |
Tê liệt
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Giảm thời gian Tê liệt |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng thời gian Tê liệt |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Tê liệt |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Tê liệt |
+2% |
Khống chế |

Cường hoá
- Nguyên liệu: 1 Huyền Tinh cấp độ tương ứng với dòng cần nâng cấp.
- Combo nguyên liệu tương ứng với cấp độ.
- Tỷ lệ thành công: xem in game

Ví dụ: cường hoá dòng số 3, đang có +4 → +5
- Cần: 1 Huyền Tinh Lv.5 + 5 combo
- Lưu ý: thất bại chỉ mất combo nguyên liệu.
- Chuột phải vào Huyền Tinh để chọn dòng cần cường hoá.
Phân tách
- Trang sức chưa cường hoá có thể phân tách lấy Huyền Tinh.
- Huyền tinh nhận được dựa vào số dòng của trang sức +1.
- Ví dụ:
- - Trang sức có 5 dòng khi phân tách nhận được 1 Huyền Tinh Lv.6
- - Trang sức có 3 dòng khi phân tách nhận được 1 Huyền Tinh Lv.4

Video hướng dẫn