Chào mừng bạn đến với Bình Dương Vô Tận

Tính Năng Linh Thạch

Võ Lâm Bình Dương

Chức năng: Linh Thạch

NPC: Thợ Rèn Linh Thạch - Biên Kinh

  • Mỗi trang bị sẽ cố định có 2 lỗ, có thể khảm thêm 2 loại ngọc.
  • Không thể khảm 2 ngọc giống nhau vào cùng 1 trang bị.
  • Khi khảm ngọc vào, thuộc tính sẽ luôn được kích hoạt (dòng hiện).
  • Khi tháo ngọc (để khảm ngọc khác), ngọc được khảm vào trước đó sẽ bị mất.
  • Linh Thạch có thể nâng cấp tối đa tới level 10 (tùy loại).
  • Khi hoán / nâng cấp / … sẽ mất tất cả Linh Thạch hiện đang khảm trong trang bị.

Đạo cụ & Chức năng

Đạo cụ Chức năng
Búa Rèn Phân tách trang bị thành Linh Thạch
Nam Châm Tháo linh thạch thường ra khỏi trang bị, được hoàn trả lại tất cả số Linh Thạch nâng cấp trước đó
Búa Rèn Hoàn Kim Chế tạo linh thạch hiếm
Nam Châm Hoàn Kim Tháo linh thạch hiếm ra khỏi trang bị, được hoàn trả lại tất cả số Linh Thạch nâng cấp trước đó

Võ Lâm Bình Dương

Lưu ý khi tháo Linh Thạch: sẽ được hoàn lại 50% số lượng Linh Thạch đã dùng.


Nâng cấp Linh Thạch

1 Combo Nguyên Liệu = 1 Thẻ + 3 Loại TT + 1 THBT + 1 PDL

Level Linh Thạch Nguyên liệu Ghi chú
Level 1 5 Combo Khảm với tỷ lệ thành công 100%
Tăng 5 Combo mỗi Level
Level 2 10 Combo
Level 3 15 Combo
... ...
Level 10 50 Combo

Công thức tính tỷ lệ phân tách

Chi phí: 5v + 1 Búa Rèn Linh Thạch / 1 trang bị

Chỉ số Sinh lực của trang bị mang đi phân tách Số dòng trang bị mang đi phân tách Tỷ lệ nhận được Linh Thạch Sinh Lực
100 4 16.67%
100 5 20.83%
100 6 25.00%
150 4 25.00%
150 5 31.25%
150 6 37.50%

Võ Lâm Bình Dương

  • Tỷ lệ phân tách thành công tăng theo: số dòng của trang bịchỉ số của thuộc tính.
  • Đối với các dòng đặc biệt (Bỏ qua Kháng, Công Kích kỹ năng,...) sẽ có 5% - 25% nhận được khi phân tách 1 trang bị bất kỳ.

Nhóm: Linh Thạch Thường

Thuộc tính cơ bản (áp dụng cho mọi loại trang bị)

# Thuộc tính LV10 Ghi chú
185Sinh lực100
289Nội lực100
393Thể lực100
496Phục hồi thể lực10
588Phục hồi sinh lực10
692Phục hồi nội lực10
797Sức mạnh20
898Thân pháp20
999Sinh khí20
10100Nội công20
11134Chuyển hóa sát thương10

Thuộc tính cơ bản (chỉ áp dụng cho vũ khí)

# Thuộc tính LV10 Ghi chú
1126Sát thương vật lý %50
2122Hỏa sát ngoại công50
3124Lôi sát ngoại công50
4123Băng sát ngoại công50
5125Độc sát ngoại công20
6121STVL ngoại công20
7140STVL nội công100
8141Băng sát nội công100
9142Hỏa sát nội công100
10143Lôi sát nội công100
11144Độc sát nội công20
12166Độ chính xác300

Thuộc tính cơ bản (chỉ áp dụng cho Phòng cụ (Nón - Áo - Đai - Giày - Bao Tay))

# Thuộc tính LV10 Ghi chú
1104Phòng thủ vật lý10
2101Kháng độc10
3105Kháng băng10
4102Kháng hỏa10
5103Kháng lôi10
6117Phản đòn điểm20
777Vết thương sâu10max 80%
8111Tốc độ di chuyển10

Thuộc tính cơ bản (chỉ áp dụng cho Trang sức (Nhẫn - Ngọc Bội - Dây Chuyền))

# Thuộc tính LV10 Ghi chú
1135May mắn10
2106Thời gian làm chậm20
3108Thời gian trúng độc20
4110Thời gian choáng20
5113Thời gian phục hồi10
6107Thời gian Bỏng20

Võ Lâm Bình Dương


Linh Thạch Hiếm / Siêu Hiếm

Mỗi loại có 1 tỷ lệ khác nhau, gặp NPC để tìm hiểu chi tiết.

  • Ví dụ: 1 búa rèn HK + 10v STVL Ngoại + 10v STVL Nội = 1v Bỏ qua PTVL
  • Ví dụ: 1 búa rèn HK + 10v Tgian Choáng + 10v Kháng Băng = 1v Kháng Băng tối đa

Thuộc tính hiếm cho Vũ khí

# Thuộc tính Nhóm LV10 Ghi chú
1115Tốc độ đánh ngoại10
2220Bỏ qua PTVL10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội tương ứng
3221Bỏ qua K.Độc10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội tương ứng
4222Bỏ qua K.Băng10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội tương ứng
5223Bỏ qua K.Hỏa10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội tương ứng
6224Bỏ qua K.Lôi10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội tương ứng
7219Bỏ qua tất cả kháng tínhSiêu Hiếm10Ghép từ 5 loại bỏ qua kháng
8136Hút Sinh LựcSiêu Hiếm10Ghép từ sinh lực + sinh khí + phục hồi SL + công kích kỹ năng
9137Hút Nội LựcSiêu Hiếm10Ghép từ nội lực + nội công + phục hồi NL + công kích kỹ năng
1078Hút Sinh/Nội Lực10Ghép từ HSL + HNL
11243Công Kích Kỹ năng20Ghép từ 10 loại sát thương
12116Tốc đánh nội công40(Nội công) Ghép từ độ chính xác + tốc đánh và 5 loại ST nội
13189Sát Thương Chí Mang50(Ngoại công) Ghép từ STVL % + tốc đánh + 5 loại ST ngoại
14168Kỹ năng hệ Kim + cấpSiêu Hiếm10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội + bỏ qua kháng tương ứng
15169Kỹ năng hệ Mộc + cấpSiêu Hiếm10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội + bỏ qua kháng tương ứng
16170Kỹ năng hệ Thủy + cấpSiêu Hiếm10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội + bỏ qua kháng tương ứng
17171Kỹ năng hệ Hỏa + cấpSiêu Hiếm10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội + bỏ qua kháng tương ứng
18172Kỹ năng hệ Thổ + cấpSiêu Hiếm10Ghép từ 2 loại ST ngoại và ST nội + bỏ qua kháng tương ứng

Thuộc tính hiếm cho Trang sức

# Thuộc tính LV10 Ghi chú
1155PTVL tối đa10max kháng 85%
2156K.Độc tối đa10Ghép từ Thời gian + kháng tương ứng
3157K.Băng tối đa10Ghép từ Thời gian + kháng tương ứng
4158K.Hỏa tối đa10Ghép từ Thời gian + kháng tương ứng
5159K.Lôi tối đa10Ghép từ Thời gian + kháng tương ứng
6160Kháng tất cả tối đa10Ghép từ 5 loại kháng tối đa
7148Giảm tất cả tgian có hại20Ghép từ tất cả các loại thời gian

Thuộc tính hiếm cho Phòng cụ

# Thuộc tính LV10 Ghi chú
1114Kháng Tất cả10Ghép từ tất cả các loại kháng
276% rơi thêm trang bị10Ghép từ may mắn + chuyển hóa ST
3190Hiệu suất hồi phục sinh lực20Ghép từ sinh lực + phục hồi sinh lực + sinh khí + tgian phục hồi
4192Hiệu suất hồi phục nội lực20Ghép từ nội lực + phục hồi nội lực + nội công + tgian phục hồi
5176% Kinh nghiệm nhận được10Ghép từ thể lực + phục hồi thể lực + may mắn + % rơi thêm trang bị
6186Giảm sát thương phản đòn %20Ghép từ phản đòn điểm + tốc độ di chuyển

Video hướng dẫn