Chào mừng bạn đến với Bình Dương Vô Tận

Tính Năng Chiến Ấn

Võ Lâm Bình Dương

1) Nguyên liệu

  • Chế tạo: Ngũ Hành Hồn Thạch
  • Nâng cấp: Bạch Nguyệt Ngọc
  • Tiêu hao: Combo Nguyên Liệu

Khi tham gia các hoạt động trong game có thể nhận được nguyên liệu
hoặc có thể mua bằng các loại điểm trong game.

Võ Lâm Bình Dương


2) Chế tạo Chiến Ấn

  • Nguyên liệu: 5 loại Hồn Thạch + 5 Combo nguyên liệu
  • Tỷ lệ thành công: 100%
  • Ngẫu nhiên ngũ hành / thuộc tính / chỉ số
  • Mỗi Chiến Ấn có:
    • 2 dòng cố định
    • 4 dòng ngẫu nhiên
  • Tỷ lệ nhận:
    • 25% Ấn tím
    • 75% Ấn xanh
  • Ấn tím: chỉ số cố định cao hơn so với Ấn xanh (các dòng khác giống nhau)

Võ Lâm Bình Dương


3) Khắc Chiến Ấn

  • Nguyên liệu: 5 Bạch Nguyệt Ngọc + 5 Combo nguyên liệu
  • Tỷ lệ thành công: 100%
  • Khắc tối đa: 32 lần
  • Khắc giúp tăng thuộc tính cơ bản của Chiến Ấn
  • Mỗi lần khắc thành công: Ngẫu nhiên tăng +1 cho 1 trong 4 dòng ngẫu nhiên
  • Tỷ lệ nâng cấp dòng từ +10 trở lên bị giảm 50%

Võ Lâm Bình Dương


4) Thu hồi

  • Hoàn trả 50% ngũ hành hồn thạch đã sử dụng
  • Lưu ý: Không bao gồm nguyên liệu từ combo nguyên liệu

Thẻ chức năng

  • Thẻ Tẩy tủy reset tất cả các dòng đã khắc
  • Thẻ tẩy 1 dòng chọn 1 dòng chỉ định cần reset
  • Thẻ hoán hoán 4 dòng thuộc tính ngẫu nhiên
  • Thẻ hoán 1 dòng chọn 1 dòng chỉ định cần hoán

Đổi thẻ chức năng

  • Các ấn không sử dụng có thể dùng để đổi ra các loại thẻ chức năng theo tỷ lệ như sau:
  • 1 Ấn = Thẻ Tẩy tủy
  • 15 Ấn = Thẻ tẩy 1 dòng
  • 3 Ấn = Thẻ hoán
  • 7 Ấn = Thẻ hoán 1 dòng
  • Lưu ý: thẻ nhận được từ chức năng này sẽ bị khóa
Danh sách thuộc tính

Sinh lực và nội lực

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Sinh lực tối đa +20 điểm Phòng thủ
Nội lực tối đa +20 điểm Hỗ trợ
Hồi phục nội lực +1 điểm Hồi phục
Hồi phục sinh lực +1 điểm Hồi phục
Hút sinh lực +1% Hồi phục
Hút nội lực +1% Hồi phục
Tăng sinh lực tối đa +2% Phòng thủ
Tăng hiệu quả hồi phục sinh lực +2% Hồi phục

Kháng tính ngũ hành

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Kháng Độc +1% Kháng tính
Kháng Lôi +1% Kháng tính
Kháng Hỏa +1% Kháng tính
Kháng Vật lý +1% Kháng tính
Kháng Băng +1% Kháng tính
Kháng tất cả ngũ hành +1% Kháng tính

Thuộc tính nhân vật

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Sức mạnh +5 điểm Cơ bản
Nội công +5 điểm Cơ bản
Sinh khí +5 điểm Cơ bản
Thân pháp +5 điểm Cơ bản

Tấn công và chí mạng

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Tỷ lệ chí mạng - nội công +2% Đặc biệt
Tỷ lệ chí mạng - ngoại công +2% Đặc biệt
Sát thương chí mạng +2% Đặc biệt
Tỷ lệ trọng kích +1% Đặc biệt
Công kích kỹ năng +1% Đặc biệt

Kháng tấn công đặc biệt

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Kháng chí mạng +3% Phòng thủ
Giảm sát thương chí mạng +3% Phòng thủ
Kháng đòn trọng kích +2% Phòng thủ
Kháng phản đòn +3% Phòng thủ

Kháng hiệu ứng trạng thái

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Thời gian phục hô +2 Kháng hiệu ứng
Giảm thời gian bỏng +4% Kháng hiệu ứng
Giảm thời gian choáng +4% Kháng hiệu ứng
Giảm thời gian đóng băng +4% Kháng hiệu ứng
Giảm thời gian trúng độc +4% Kháng hiệu ứng

Sát thương cộng thêm

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Tăng sát thương vật lý +4% Tấn công
Sát thương nội công +10 điểm Tấn công
Sát thương vật lý +2 điểm Tấn công
Sát thương độc ngoại công +5 điểm Tấn công
Sát thương độc nội công +5 điểm Tấn công
Sát thương băng ngoại công +10 điểm Tấn công
Sát thương băng nội công +10 điểm Tấn công
Sát thương hỏa ngoại công +10 điểm Tấn công
Sát thương hỏa nội công +10 điểm Tấn công
Sát thương lôi ngoại công +10 điểm Tấn công
Sát thương lôi nội công +10 điểm Tấn công

Tăng sát thương theo hệ

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Tăng sát thương hệ Kim +2% Cường hóa hệ
Tăng sát thương hệ Mộc +2% Cường hóa hệ
Tăng sát thương hệ Thủy +2% Cường hóa hệ
Tăng sát thương hệ Hỏa +2% Cường hóa hệ
Tăng sát thương hệ Thổ +2% Cường hóa hệ
Tăng sát thương hệ khắc +2% Cường hóa hệ

Giảm sát thương theo hệ

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Giảm sát thương hệ Kim +2% Phòng thủ hệ
Giảm sát thương hệ Mộc +2% Phòng thủ hệ
Giảm sát thương hệ Thủy +2% Phòng thủ hệ
Giảm sát thương hệ Hỏa +2% Phòng thủ hệ
Giảm sát thương hệ Thổ +2% Phòng thủ hệ
Giảm sát thương hệ khắc +2% Phòng thủ hệ

Tỷ lệ hiệu ứng khống chế

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Tăng tỷ lệ Thọ thương +2% Khống chế
Giảm tỷ lệ Thọ thương +2% Kháng khống chế
Tăng tỷ lệ Choáng +2% Khống chế
Giảm tỷ lệ Choáng +2% Kháng khống chế
Tăng tỷ lệ Làm chậm +2% Khống chế
Giảm tỷ lệ Làm chậm +2% Kháng khống chế
Tăng tỷ lệ Bí bổng +2% Khống chế
Giảm tỷ lệ Bí bổng +2% Kháng khống chế

Đóng băng

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Tăng tỷ lệ Đóng băng +2% Khống chế
Giảm tỷ lệ Đóng băng +2% Kháng khống chế
Giảm thời gian Đóng băng +2% Kháng khống chế
Tăng thời gian Đóng băng +2% Khống chế

Bất động

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Giảm thời gian Bất động +2% Kháng khống chế
Tăng thời gian Bất động +2% Khống chế
Kháng tỷ lệ Bất động +2% Kháng khống chế
Tăng tỷ lệ Bất động +2% Khống chế

Tê liệt

Thuộc tính Giá trị mỗi cấp Phân loại
Giảm thời gian Tê liệt +2% Kháng khống chế
Tăng thời gian Tê liệt +2% Khống chế
Giảm tỷ lệ Tê liệt +2% Kháng khống chế
Tăng tỷ lệ Tê liệt +2% Khống chế

Video hướng dẫn