Chào mừng bạn đến với Bình Dương Vô Tận
Tính Năng Chiến Ấn

1) Nguyên liệu
- Chế tạo: Ngũ Hành Hồn Thạch
- Nâng cấp: Bạch Nguyệt Ngọc
- Tiêu hao: Combo Nguyên Liệu
Khi tham gia các hoạt động trong game có thể nhận được nguyên liệu
hoặc có thể mua bằng các loại điểm trong game.

2) Chế tạo Chiến Ấn
- Nguyên liệu: 5 loại Hồn Thạch + 5 Combo nguyên liệu
- Tỷ lệ thành công: 100%
- Ngẫu nhiên ngũ hành / thuộc tính / chỉ số
- Mỗi Chiến Ấn có:
- 2 dòng cố định
- 4 dòng ngẫu nhiên
- Tỷ lệ nhận:
- Ấn tím: chỉ số cố định cao hơn so với Ấn xanh (các dòng khác giống nhau)

3) Khắc Chiến Ấn
- Nguyên liệu: 5 Bạch Nguyệt Ngọc + 5 Combo nguyên liệu
- Tỷ lệ thành công: 100%
- Khắc tối đa: 32 lần
- Khắc giúp tăng thuộc tính cơ bản của Chiến Ấn
- Mỗi lần khắc thành công: Ngẫu nhiên tăng +1 cho 1 trong 4 dòng ngẫu nhiên
- Tỷ lệ nâng cấp dòng từ +10 trở lên bị giảm 50%

4) Thu hồi
- Hoàn trả 50% ngũ hành hồn thạch đã sử dụng
- Lưu ý: Không bao gồm nguyên liệu từ combo nguyên liệu
Thẻ chức năng
- Thẻ Tẩy tủy reset tất cả các dòng đã khắc
- Thẻ tẩy 1 dòng chọn 1 dòng chỉ định cần reset
- Thẻ hoán hoán 4 dòng thuộc tính ngẫu nhiên
- Thẻ hoán 1 dòng chọn 1 dòng chỉ định cần hoán
Đổi thẻ chức năng
- Các ấn không sử dụng có thể dùng để đổi ra các loại thẻ chức năng theo tỷ lệ như sau:
- 1 Ấn = Thẻ Tẩy tủy
- 15 Ấn = Thẻ tẩy 1 dòng
- 3 Ấn = Thẻ hoán
- 7 Ấn = Thẻ hoán 1 dòng
- Lưu ý: thẻ nhận được từ chức năng này sẽ bị khóa
Danh sách thuộc tính
Sinh lực và nội lực
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Sinh lực tối đa |
+20 điểm |
Phòng thủ |
| Nội lực tối đa |
+20 điểm |
Hỗ trợ |
| Hồi phục nội lực |
+1 điểm |
Hồi phục |
| Hồi phục sinh lực |
+1 điểm |
Hồi phục |
| Hút sinh lực |
+1% |
Hồi phục |
| Hút nội lực |
+1% |
Hồi phục |
| Tăng sinh lực tối đa |
+2% |
Phòng thủ |
| Tăng hiệu quả hồi phục sinh lực |
+2% |
Hồi phục |
Kháng tính ngũ hành
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Kháng Độc |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Lôi |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Hỏa |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Vật lý |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng Băng |
+1% |
Kháng tính |
| Kháng tất cả ngũ hành |
+1% |
Kháng tính |
Thuộc tính nhân vật
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Sức mạnh |
+5 điểm |
Cơ bản |
| Nội công |
+5 điểm |
Cơ bản |
| Sinh khí |
+5 điểm |
Cơ bản |
| Thân pháp |
+5 điểm |
Cơ bản |
Tấn công và chí mạng
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tỷ lệ chí mạng - nội công |
+2% |
Đặc biệt |
| Tỷ lệ chí mạng - ngoại công |
+2% |
Đặc biệt |
| Sát thương chí mạng |
+2% |
Đặc biệt |
| Tỷ lệ trọng kích |
+1% |
Đặc biệt |
| Công kích kỹ năng |
+1% |
Đặc biệt |
Kháng tấn công đặc biệt
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Kháng chí mạng |
+3% |
Phòng thủ |
| Giảm sát thương chí mạng |
+3% |
Phòng thủ |
| Kháng đòn trọng kích |
+2% |
Phòng thủ |
| Kháng phản đòn |
+3% |
Phòng thủ |
Kháng hiệu ứng trạng thái
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Thời gian phục hô |
+2 |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian bỏng |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian choáng |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian đóng băng |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
| Giảm thời gian trúng độc |
+4% |
Kháng hiệu ứng |
Sát thương cộng thêm
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng sát thương vật lý |
+4% |
Tấn công |
| Sát thương nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương vật lý |
+2 điểm |
Tấn công |
| Sát thương độc ngoại công |
+5 điểm |
Tấn công |
| Sát thương độc nội công |
+5 điểm |
Tấn công |
| Sát thương băng ngoại công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương băng nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương hỏa ngoại công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương hỏa nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương lôi ngoại công |
+10 điểm |
Tấn công |
| Sát thương lôi nội công |
+10 điểm |
Tấn công |
Tăng sát thương theo hệ
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng sát thương hệ Kim |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Mộc |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Thủy |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Hỏa |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ Thổ |
+2% |
Cường hóa hệ |
| Tăng sát thương hệ khắc |
+2% |
Cường hóa hệ |
Giảm sát thương theo hệ
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Giảm sát thương hệ Kim |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Mộc |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Thủy |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Hỏa |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ Thổ |
+2% |
Phòng thủ hệ |
| Giảm sát thương hệ khắc |
+2% |
Phòng thủ hệ |
Tỷ lệ hiệu ứng khống chế
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng tỷ lệ Thọ thương |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Thọ thương |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Choáng |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Choáng |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Làm chậm |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Làm chậm |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Bí bổng |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Bí bổng |
+2% |
Kháng khống chế |
Đóng băng
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Tăng tỷ lệ Đóng băng |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Đóng băng |
+2% |
Kháng khống chế |
| Giảm thời gian Đóng băng |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng thời gian Đóng băng |
+2% |
Khống chế |
Bất động
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Giảm thời gian Bất động |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng thời gian Bất động |
+2% |
Khống chế |
| Kháng tỷ lệ Bất động |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Bất động |
+2% |
Khống chế |
Tê liệt
| Thuộc tính |
Giá trị mỗi cấp |
Phân loại |
| Giảm thời gian Tê liệt |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng thời gian Tê liệt |
+2% |
Khống chế |
| Giảm tỷ lệ Tê liệt |
+2% |
Kháng khống chế |
| Tăng tỷ lệ Tê liệt |
+2% |
Khống chế |
Video hướng dẫn