Chào mừng bạn đến với Bình Dương Vô Tận

Tính Năng Đồng Hành

Võ Lâm Bình Dương


Đồng Hành

  • Tất cả thuộc tính, chỉ số của đồng hành được cộng dồn trực tiếp vào nhân vật.
  • Hệ: Công Ngoại, Công Nội, Hỗ Trợ. Tương tác với tỷ lệ điểm tiềm năng
  • Cấp độ tối đa: 100 Boss Sát Thủ tại bí cảnh sẽ rơi sách kinh nghiệm. Dùng sách để tăng cấp.
  • Thân mật: Mỗi ngày hoặc khi được triệu hồi, sẽ bị trừ điểm thân mật. Khi điểm thân mật về 0 sẽ không thể hỗ trợ bạn trong chiến đấu
  • Lĩnh ngộ: ảnh hưởng tới Tiềm Năng và Kỹ Năng (xem chi tiết bên dưới). Khi Lĩnh ngộ dưới 40 điểm sẽ không thể thảo tác các chức năng liên quan

Lĩnh ngộ

  • Tất cả thao tác đều tương tác với điểm Lĩnh Ngộ
  • 1 điểm Lĩnh Ngộ = 1% tỷ lệ thành công
  • Tặng quà bằng combo nguyên liệu để tăng điểm Lĩnh Ngộ
  • Nếu thao tác thật bại sẽ bị mất nguyên liệu tương ứng
  • Môi khi thao tác 1 chức năng, sẽ bị giảm 5% điểm Lĩnh ngộ hiện có

Thuộc Tính Cơ Bản

  • Phòng Thủ
    • Máu: 100k*[cấp độ]
    • Kháng:1%*[cấp độ]
    • Hồi phục mỗi giây:1k*[cấp độ]
    • Khả năng phòng thủ có thể nói là bất tử. Ngoài ra còn tương tác với các kỹ năng, hiệu ứng từ trang bị và các buff vòng sáng
  • Tấng Công
    • Có thể theo 3 hướng tương khắc lẫn nhau:
    • Tấng Công: chủ động tấn công đối thủ trong tầm, sát thương cực cao
    • Chống Chịu: chủ động lao vào giữ chân và gây hiệu ứng chế
    • Hỗ Trợ: thiên hướng bảo vệ, hồi phục và giải các hiệu ứng bất lợi

Tiềm Năng

Khi lên cấp, đồng hành nhận 1 điểm tiềm năng. Điểm được phân bố ngẫu nhiên tùy theo hệ đồng hành với tỷ lệ sau:

  • Công Ngoại:

    50% SM, 10% TP, 30% SK, 10% NC | % tỷ lệ | 70% SM, 0% TP, 30% SK, 0% NC.

  • Công Nội:

    10% SM, 10% TP, 30% SK, 50% NC | % tỷ lệ | 0% SM, 0% TP, 70% SK, 30% NC.

  • Hỗ Trợ:

    15% SM, 15% TP, 55% SK, 15% NC | % tỷ lệ | 10% SM, 10% TP, 70% SK, 10% NC.

% tỷ lệ tăng theo điểm Lĩnh Ngộ hiện có.


Kỹ năng

  • Có 2 loại kỹ năng:
    • Bị động: Tăng thuộc tính.
    • Chủ động: Tấn công, phòng thủ, hỗ trợ.
  • Sách có 3 tầng: Sơ, Trung, Cao
  • Sử dụng sách cùng tầng (Sơ, Trung, Cao) để tăng cấp kỹ năng tương ứng
  • Nguồn sách: Dùng BK môn phái hiện tại để đổi sách theo cơ chế:
    • BK 9x đổi được BK Sơ.
    • BK 12x đổi được BK Trung.
    • BK 15x đổi được BK Cao.
  • Số lượng:
    • Có thể chủ động học thêm tối đa 3 skill chủ động từ sách kỹ năng đồng hành
    • Khi thu phục đồng hành ngẫu nhiên nhận được từ 2-7 kỹ năng bị động

Sách kỹ năng - tăng cấp kỹ năng

  • Đổi sách tại NPC Thợ Rèn Mật Tịch - Minh Nguyệt Trấn
  • khi dùng sách kỹ năng tương ứng sẽ tăng 1 level của skill đó (tối đa lv.10)
  • Khi đạt lv10, sẽ tự động tăng cấp kỹ năng lên tầng tiếp theo (sơ, trung, cao)
  • Tỷ lệ thành công tăng theo chỉ số Lĩnh Ngộ, Lĩnh Ngộ 100 = tỷ lệ thành công 100%
  • Thất bại sẽ bị mất sách kỹ năng mà không tăng cấp được kỹ năng đó
  • Một vài kỹ năng đặc biệt sẽ không chia tầng.

Vật Phẩm Liên Quan

Ảnh Vật phẩm Công dụng Nguồn
Thẻ thu phục luyện công Thu phục đồng hành ở các bản đồ luyện công Các shop chức năng
Thẻ thu phục hoạt động Thu phục đồng hành ở các bản đồ hoạt động Các shop chức năng
Thẻ tẩy tủy Reroll lại điểm kỹ năng, điểm tiềm năng Các shop chức năng
Thẻ kinh nghiệm Tăng cấp đồng hành Bosss sát thủ bí cảnh
Thẻ trích xuất exp Đổi exp hiện có ra sách kinh nghiệm KTC
Tinh phách thạch Tăng điểm thân mật KTC
Sách kỹ năng Tăng cấp độ kỹ năng Đổi tại Thợ rèn Mật Tịch
Trang bị đồng hành tăng thuộc tính nhân vật xem chức năng chế tạo trang bị đồng hành

Video hướng dẫn



Danh sách kỹ năng

Lưu ý: các chỉ số có đơn vị điểm sẽ được cộng trừ với nhau trước khi tương tác các chỉ số đơn vị %

Ví dụ: kháng lôi 100 điểm sẽ trừ 100 lôi sát. Sau đó lấy phần chênh lệch tiếp trục trừ vào kháng % của nhân vận hiện có

Sát thương từ kỹ năng chủ động sẽ lấy theo số liệu [% của kỹ năng] x [tổng sát thương từ các skill hỗ trợ của nhân vật và bị động của đồng hành]

Hình ảnhNội dung

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Chính Xác: Tăng 240 điểm chính xác.
  • 【Trung】Chính Xác: Tăng 480 điểm chính xác.
  • 【Cao】Chính Xác: Tăng 720 điểm chính xác.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Né Tránh: Tăng 160 điểm né tránh.
  • 【Trung】Né Tránh: Tăng 320 điểm né tránh.
  • 【Cao】Né Tránh: Tăng 480 điểm né tránh.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Bỏ Qua Né Tránh: Tăng 160 điểm bỏ qua né tránh.
  • 【Trung】Bỏ Qua Né Tránh: Tăng 320 điểm bỏ qua né tránh.
  • 【Cao】Bỏ Qua Né Tránh: Tăng 480 điểm bỏ qua né tránh.

 

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Tỉ Lệ Kháng chí mạng: Tăng 40 điểm tỉ lệ kháng chí mạng.
  • 【Trung】Tỉ Lệ Kháng chí mạng: Tăng 80 điểm tỉ lệ kháng chí mạng.
  • 【Cao】Tỉ Lệ Kháng chí mạng: Tăng 160 điểm tỉ lệ kháng chí mạng.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hồi Phục Sinh Lực: Tăng 10 hồi phục sinh lực.
  • 【Trung】Hồi Phục Sinh Lực: Tăng 20 hồi phục sinh lực.
  • 【Cao】Hồi Sinh Lực: Tăng 30 hồi phục sinh lực.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Tỉ Lệ chí mạng: Tăng 80 điểm tỉ lệ chí mạng.
  • 【Trung】Tỉ Lệ chí mạng: Tăng 160 điểm tỉ lệ chí mạng.
  • 【Cao】Tỉ Lệ chí mạng: Tăng 300 điểm tỉ lệ chí mạng.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Tấn Công: Tăng 80 điểm tấn công.
  • 【Trung】Tấn Công: Tăng 160 điểm tấn công.
  • 【Cao】Tấn Công: Tăng 300 điểm tấn công.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】 Sinh Lực: Tăng 1000 điểm  sinh lực.
  • 【Trung】 Sinh Lực: Tăng 2000 điểm  sinh lực.
  • 【Cao】 Sinh Lực: Tăng 3000 điểm  sinh lực.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】ptvl: Tăng 100 điểm ptvl.
  • 【Trung】ptvl: Tăng 200 điểm ptvl.
  • 【Cao】ptvl: Tăng 375 điểm ptvl.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Kháng Mộc: Tăng 100 điểm kháng Mộc.
  • 【Trung】Kháng Mộc: Tăng 200 điểm kháng Mộc.
  • 【Cao】Kháng Mộc: Tăng 375 điểm kháng Mộc.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Kháng Thủy: Tăng 100 điểm kháng Thủy.
  • 【Trung】Kháng Thủy: Tăng 200 điểm kháng Thủy.
  • 【Cao】Kháng Thủy: Tăng 375 điểm kháng Thủy.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Kháng Hỏa: Tăng 100 điểm kháng Hỏa.
  • 【Trung】Kháng Hỏa: Tăng 200 điểm kháng Hỏa.
  • 【Cao】Kháng Hỏa: 375 điểm kháng Hỏa.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Kháng Lôi: Tăng 100 điểm kháng Lôi.
  • 【Trung】Kháng Lôi: Tăng 200 điểm kháng Lôi.
  • 【Cao】Kháng Lôi: 375 điểm khángLôi.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Kháng Hiệu Quả Thuộc Tính: Tăng 20 điểm tỉ lệ kháng hiệu quả thuộc tính, 20 điểm thời gian hiệu quả thuộc tính điểm kháng hiệu quả thuộc tính.
  • 【Trung】Kháng Thuộc Tính: Tăng 40 điểm tỉ lệ kháng hiệu quả thuộc tính, 40 điểm thời gian hiệu quả thuộc tính điểm kháng hiệu quả thuộc tính.
  • 【Cao】Kháng Thuộc Tính: Tăng 60 điểm tỉ lệ kháng hiệu quả thuộc tính, 60 điểm thời gian hiệu quả thuộc tính điểm kháng hiệu quả thuộc tính.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hút Sinh Lực: Tăng 5% hút sinh lực.
  • 【Trung】Hút Sinh Lực: Tăng 10% hút sinh lực.
  • 【Cao】Hút Sinh Lực: Tăng 15% hút sinh lực.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hiệu Quả Bị Thương: Đánh thường 50% bị thương 1 giây điểm hiệu quả bị thương.
  • 【Trung】Hiệu Quả Bị Thương: Đánh thường 80% bị thương 1 giây điểm hiệu quả bị thương.
  • 【Cao】Hiệu Quả Bị Thương: Đánh thường 100% bị thương 1.5 giây điểm hiệu quả bị thương.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hiệu Quả Làm Chậm: Đánh thường 50% làm chậm 1.5 giây điểm hiệu quả làm chậm.
  • 【Trung】Hiệu Quả Làm Chậm: Đánh thường 80% làm chậm 1.5 giây điểm hiệu quả làm chậm.
  • 【Cao】Hiệu Quả Làm Chậm: Đánh thường 100% làm chậm 2 giây điểm hiệu quả làm chậm.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hiệu Quả Thọ Thương: Đánh thường 50% Thọ Thương 1 giây điểm hiệu quả Thọ Thương.
  • 【Trung】Hiệu Quả Thọ Thương: Đánh thường 80% Thọ Thương 1 giây điểm hiệu quả Thọ Thương.
  • 【Cao】Hiệu Quả Thọ Thương: Đánh thường 100% Thọ Thương 1.5 giây điểm hiệu quả Thọ Thương.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hiệu Quả Tê Liệt: Đánh thường 50% tê liệt 1 giây điểm hiệu quả tê liệt.
  • 【Trung】Hiệu Quả Tê Liệt: Đánh thường 80% tê liệt 1 giây điểm hiệu quả tê liệt.
  • 【Cao】Hiệu Quả Tê Liệt: Đánh thường 100% tê liệt 1.5 giây điểm hiệu quả tê liệt.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Hiệu Quả Choáng: Đánh thường 50% choáng 1 giây điểm hiệu quả choáng.
  • 【Trung】Hiệu Quả Choáng: Đánh thường 80% choáng 1 giây điểm hiệu quả choáng.
  • 【Cao】Hiệu Quả Choáng: Đánh thường 100% choáng 1.5 giây điểm hiệu quả choáng.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Kháng Tất Cả: Tăng 50 điểm kháng tất cả.
  • 【Trung】Kháng Tất Cả: Tăng 100 điểm kháng tất cả.
  • 【Cao】Kháng Tất Cả: Tăng 200 điểm kháng tất cả.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Bỏ Qua Kháng Tất Cả Hệ: Tăng 50 điểm bỏ qua kháng tất cả hệ.
  • 【Trung】Bỏ Qua Kháng Tất Cả Hệ: Tăng 100 điểm bỏ qua kháng tất cả hệ.
  • 【Cao】Bỏ Qua Kháng Tất Cả Hệ: Tăng 200 điểm bỏ qua kháng tất cả hệ.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Phản Kích: 40% phản kích, 100% Sát thương cơ bản điểm phản kích.
  • 【Trung】Phản Kích: 40% phản kích, 135% Sát thương cơ bản điểm phản kích.
  • 【Cao】Phản Kích: 50% phản kích, 200% Sát thương cơ bản điểm phản kích.

  • Loại kỹ năng: Bị Động.
  • 【Sơ】Tốc Đánh: Tăng 30% tốc đánh Đồng Hành.
  • 【Trung】Tốc Đánh: Tăng 60% tốc đánh Đồng Hành.
  • 【Cao】Tốc Đánh: Tăng 90% tốc đánh Đồng Hành.

 

  • Ngũ hành đồng hành: Kim.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Vô Danh Trảm: Sát thương: 260% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Thủy.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Hàn Sương Ấn: sát thương: 260% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Mộc.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Kịch Độc Tiêu: sát thương: 260% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Hỏa.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Tịch Lịch Ấn: sát thương: 260% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Lôi.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Lôi Đình Ấn: sát thương: 260% cơ bản

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Thuật Trị Liệu: hồi 12% sinh lực trong 1 pham vi lớn, duy trì 5 giây

  • Ngũ hành đồng hành: Kim.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Phá Thiên Trảm: sát thương: 325% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Thủy.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Băng Phong Chỉ: sát thương: 325% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Mộc.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Tụ Lí Tiễn: sát thương: 325% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Hỏa.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Liệt Diệm Chỉ: sát thương: 325% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Thổ.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Nộ Lôi Chỉ: sát thương: 325% cơ bản

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Diện rộng Thuật Trị Liệu: hồi 15% sinh lực đơn mục tiêu, duy trì 5 giây

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Độc Chướng Thuật: Khiến mục tiêu trúng độc, giảm khả năng hồi sinh lực trong 1 thời gian.

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Kim Cang Hộ Thể: mho một đồng đội trong 1 thời gian.

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Bất Động Minh Vương: miễn dịch tất cả trạng thái thuộc tính và dị thường trong 1 thời gian

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Khô Mộc Phùng Xuân: 50% xác xuất hồi 20% sinh lực

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Súc Lực Tiễn: sát thương: 325% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Kim.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Bán Nguyệt Trảm: sát thương: 400% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Thủy.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Kinh Đào Hãi Lãng: sát thương: 400% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Mộc.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Xuyên Tâm Thích: sát thương: 400% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Hỏa.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Thôi Sơn Điền Hải: sát thương: 80% cơ bản

  • Ngũ hành đồng hành: Thổ.
  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Cửu Thiên Cuồng Lôi: sát thương: 200% cơ bản

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Diện rộng Độc Chướng: giảm hiệu quả hồi sinh lực trong phạm vi lớn

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Diện rộng Kim Cương: miễn sát thương cho phe ta trong tầm nhìn trong 1 thời gian

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Diện rộng Minh Vương: nhìn miễn dịch tất cả trạng thái thuộc tính và dị thường trong 1 thời gian

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Niết Bàn Trùng Sinh: Khi trọng thương có xác suất hồi sinh lực, xóa tất cả trạng thái thuộc tính và dị thường

  • Loại kỹ năng: Chủ Động.
  • Bách Thảo Tiên Lộ: Trị liệu đồng đội trong tầm nhìn, xóa tất cả trạng thái thuộc tính dị thường